同袍

同袍
tóngpáo
đồng bào

đồng đội; chiến hữu (người cùng mặc áo chiến bào)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng đội; chiến hữu (người cùng mặc áo chiến bào)

    • Họ là đồng đội.

  2. danh từ

    bạn đồng hành; đối tác; bạn bè

    • Chúng ta là đồng chí.

  3. danh từ

    bạn đồng hành; bạn bè

    • Chúng ta là đồng bào.

  4. danh từ

    bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)

    • Họ là bạn thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.