同名

同名
tóngmíng
đồng danh

cùng tên; đồng danh

3 nghĩa#19785
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng tên; đồng danh

    • Chúng tôi trùng tên.

  2. tính từ

    cùng tên; đồng danh

    • Chúng tôi là người trùng tên.

  3. tính từ

    cùng tên; đồng danh

    • Đây là album cùng tên của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.