同人

同人
tóngrén
đồng nhân

người cùng nghề; đồng nghiệp; đồng nhân (trong sáng tác nghiệp dư dựa trên tác phẩm gốc)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cùng nghề; đồng nghiệp; đồng nhân (trong sáng tác nghiệp dư dựa trên tác phẩm gốc)

    • Họ là đồng nghiệp của tôi.

  2. danh từ

    người hâm mộ sáng tác tác phẩm phái sinh (truyện tranh, truyện ngắn, nghệ thuật dựa trên tác phẩm gốc); đồng nhân (trong cộng đồng fan)

    • Cô ấy là một tác giả đồng nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.