吊钩

吊钩
diàogōu
điếu câu

móc treo; móc cẩu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    móc treo; móc cẩu

    • Cái móc treo này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    móc treo; móc cẩu

  3. danh từ

    móc treo; móc cẩu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.