吊扣

吊扣
diàokòu
điếu khấu

đình chỉ (giấy phép v.v.); tạm thu hồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đình chỉ (giấy phép v.v.); tạm thu hồi

    • Giấy phép lái xe của anh ấy đã bị đình chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.