吊古

吊古
diào
điếu cổ

hoài niệm cổ tích; tưởng nhớ chuyện xưa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoài niệm cổ tích; tưởng nhớ chuyện xưa

    • Anh ấy thích hoài niệm về quá khứ.

  2. động từ

    tưởng nhớ người xưa; hoài cổ

    • Anh ấy thích hoài niệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.