合该

合该
gāi
hợp cai

đáng lẽ phải; xứng đáng bị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đáng lẽ phải; xứng đáng bị

    • Việc này đáng lẽ bạn phải làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.