合算

合算
suàn
hợp toán

đáng tiền; có lợi; hời

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tiền; có lợi; hời

    • Giao dịch này rất đáng giá.

  2. tính từ

    đáng tiền; có lợi; hợp lý

    • Giao dịch này rất hời.

  3. tính từ

    đáng giá; hời; có lợi

  4. động từ

    đáng tiền; có lời; hợp lý (về chi phí)

    • Giao dịch này rất đáng giá.

  5. động từ

    đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.