合用

合用
yòng
hợp dụng

chia sẻ; chung; cùng nhau

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia sẻ; chung; cùng nhau

    • Chúng tôi dùng chung một phòng.

  2. động từ

    dùng chung; sử dụng chung

    • Chúng tôi dùng chung một văn phòng.

  3. tính từ

    thuận tiện; thích hợp; tiện lợi

    • Phương pháp này rất phù hợp.

  4. tính từ

    dùng chung; thích dụng; phù hợp mục đích

    • Công cụ này rất hợp dụng.

  5. tính từ

    dùng chung; tiện dụng

    • Công cụ này rất hữu dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.