合流

合流
liú
hợp lưu

hội tụ; giao nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hội tụ; giao nhau

    • Hai con sông hợp lưu ở đây.

  2. động từ

    hợp lưu; giao nhau; hội tụ

  3. động từ

    hợp lưu; (bóng) hùa theo; cấu kết với nhau

    • Ý kiến của hai người họ đã hợp nhất.

  4. động từ

    hợp lưu; cùng nhau hội tụ; (bóng) cấu kết với nhau

    • Hai con sông này hợp lưu ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.