合夥

合夥
huǒ
hợp hoả

hợp tác; cùng nhau kinh doanh; chung vốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp tác; cùng nhau kinh doanh; chung vốn(kế thừa)

    • Họ hợp tác mở một công ty.

  2. động từ

    hợp tác; hùn vốn; liên danh(kế thừa)

    • Chúng tôi hợp tác mở một công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.