Tới nội dung chính

合伙

合伙
héhuǒ
hợp hoả

hợp tác; cùng nhau kinh doanh; chung vốn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16295
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hợp tác; cùng nhau kinh doanh; chung vốn

    • 。

      Họ hợp tác mở một công ty.

  2. 貳动động từ

    hợp tác; hùn vốn; liên danh

    • 。

      Chúng tôi hợp tác mở một công ty.

合
gě
hợp
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu