Tới nội dung chính

讼

讼
sòng
tụng
⾔bộ ngôn · 6 nét

kiện tụng; tranh tụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kiện tụng; tranh tụng

    • 。

      Anh ấy đã bị cuốn vào cuộc tranh chấp này.

讼
sòng
tụng
BỘ THỦ⾔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu