Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
各色
各色
các sắc
đủ mọi loại; đủ màu sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ mọi loại; đủ màu sắc
- 。
Trong cửa hàng có đủ loại quần áo.
- 貳形tính từ
đủ loại; đủ màu sắc; đa dạng
- 。
Trong cửa hàng có đủ loại hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
各色
Phồn thể各
các sắc
đủ mọi loại; đủ màu sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ mọi loại; đủ màu sắc
- 。
Trong cửa hàng có đủ loại quần áo.
- 貳形tính từ
đủ loại; đủ màu sắc; đa dạng
- 。
Trong cửa hàng có đủ loại hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối