各级

各级
các cấp

các cấp; mọi cấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    các cấp; mọi cấp

    • Chính phủ các cấp đều nên phục vụ nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.