Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
各别
各别
các biệt
riêng biệt; khác nhau; từng cái một
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
riêng biệt; khác nhau; từng cái một
- 。
Họ có những ý kiến khác nhau.
- 貳形tính từ
riêng; riêng rẽ; chia tay; phân biệt
- 。
Họ về nhà riêng.
- 參形tính từ
khác nhau; riêng biệt; (khẩu) kỳ lạ; khác thường
- 。
Anh ấy có những ý tưởng khác biệt.
- 肆形tính từ
đặc biệt đến mức kỳ cục; lập dị; (derog.) kỳ quặc; lạ lùng
- 。
Ý tưởng của anh ấy rất kỳ quặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ各别
Phồn thể各別
các biệt
riêng biệt; khác nhau; từng cái một
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
riêng biệt; khác nhau; từng cái một
- 。
Họ có những ý kiến khác nhau.
- 貳形tính từ
riêng; riêng rẽ; chia tay; phân biệt
- 。
Họ về nhà riêng.
- 參形tính từ
khác nhau; riêng biệt; (khẩu) kỳ lạ; khác thường
- 。
Anh ấy có những ý tưởng khác biệt.
- 肆形tính từ
đặc biệt đến mức kỳ cục; lập dị; (derog.) kỳ quặc; lạ lùng
- 。
Ý tưởng của anh ấy rất kỳ quặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối