各别

各别
bié
các biệt

riêng biệt; khác nhau; từng cái một

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    riêng biệt; khác nhau; từng cái một

    • Họ có những ý kiến khác nhau.

  2. tính từ

    riêng; riêng rẽ; chia tay; phân biệt

    • Họ về nhà riêng.

  3. tính từ

    khác nhau; riêng biệt; (khẩu) kỳ lạ; khác thường

    • Anh ấy có những ý tưởng khác biệt.

  4. tính từ

    đặc biệt đến mức kỳ cục; lập dị; (derog.) kỳ quặc; lạ lùng

    • Ý tưởng của anh ấy rất kỳ quặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.