吃瓜

吃瓜
chīguā
cật qua

(lóng) ngồi xem drama từ ngoài cuộc; hóng hớt chuyện thiên hạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) ngồi xem drama từ ngoài cuộc; hóng hớt chuyện thiên hạ

    • Chúng ta cùng hóng chuyện đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.