吃灰

吃灰
chīhuī
cật hôi

(khẩu) bị bỏ xó; phủ bụi; đắp chiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) bị bỏ xó; phủ bụi; đắp chiếu

    • Máy tính cũ của tôi đang bị bỏ xó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.