吃水

吃水
chīshuǐ
cật thuỷ

uống nước; (của tàu thuyền) mớn nước

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống nước; (của tàu thuyền) mớn nước

    • Con tàu này ăn nước rất sâu.

  2. động từ

    lấy nước (để dùng hàng ngày); (tàu) mớn nước

    • Chúng tôi đi ra giếng lấy nước.

  3. động từ

    hút nước; (tàu thuyền) mớn nước

    • Miếng bọt biển này rất hút nước.

  4. danh từ

    mớn nước (độ chìm của tàu); uống nước

    • Mớn nước của con tàu này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.