吃官司

吃官司
chīguān
cật quan ti

bị kiện; bị vướng vào vòng tố tụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị kiện; bị vướng vào vòng tố tụng

    • Anh ta bị kiện vì tội trộm cắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.