叽叽喳喳

叽叽喳喳
zhāzhā
ky ky tra tra

tiếng chim ríu rít; (người) nói chuyện ồn ào, léo nhéo

4 nghĩa#47979
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng chim ríu rít; (người) nói chuyện ồn ào, léo nhéo

    • Những chú chim hót líu lo trên cây.

  2. từ tượng thanh

    tiếng chim ríu rít; nói chuyện ồn ào râm ran

    • Những chú chim hót líu lo.

  3. từ tượng thanh

    tiếng chim ríu rít; (người) líu lo; ba hoa không ngừng

  4. từ tượng thanh

    tiếng chim chiu chít; tiếng ồn ào líu lo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.