叹词

叹词
tàn
thán từ

thán từ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    thán từ

  2. danh từ

    la hét; kêu gào

    • Thán từ là từ biểu thị cảm thán, hô gọi, đáp lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.