司职

司职
zhí
ti chức

đảm nhiệm chức vụ; giữ vai trò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhiệm chức vụ; giữ vai trò

    • Anh ấy đảm nhiệm vai trò quản lý.

  2. động từ

    đảm nhận vị trí (trong thể thao); thi đấu ở vị trí

    • Anh ấy chơi ở vị trí tiền vệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.