司售人员

司售人员
shòurényuán
ti thụ nhân viên

nhân viên xe buýt (lái xe và soát vé)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên xe buýt (lái xe và soát vé)

    • Nhân viên xe buýt đang kiểm tra vé.

  2. danh từ

    tài xế và nhân viên soát vé; nhân viên lái xe và bán vé

    • Nhân viên lái xe và phụ xe đang kiểm tra vé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.