号衣

号衣
hào
hiệu y

trang phục (thường của lính thời xưa, có phù hiệu lớn ở trước và sau chỉ phiên hiệu đơn vị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục (thường của lính thời xưa, có phù hiệu lớn ở trước và sau chỉ phiên hiệu đơn vị)

    • Những người lính mặc áo hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.