右舷

右舷
yòuxián
hữu huyền

mạn phải (của tàu)

1 nghĩa#16836
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạn phải (của tàu)

    • Mạn phải là phía bên phải của con tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.