右箭头

右箭头
yòujiàntóu
hữu tiễn đầu

mũi tên chỉ phải; mũi tên sang phải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi tên chỉ phải; mũi tên sang phải

    • Vui lòng nhấp vào mũi tên bên phải để tiếp tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.