叱骂

叱骂
chì
sất mạ

mắng chửi; quát mắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắng chửi; quát mắng

    • Anh ta mắng đứa trẻ đó.

  2. động từ

    mắng mỏ; quát mắng; chửi rủa

    • Anh ấy mắng đứa trẻ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.