Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
台面呢
台面呢
đài diện nỉ
mặt bàn bi-a; nỉ bàn bi-a
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt bàn bi-a; nỉ bàn bi-a
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
⿱(xếp dọc)
?
?
台面呢
Phồn thể檯面呢
đài diện nỉ
mặt bàn bi-a; nỉ bàn bi-a
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt bàn bi-a; nỉ bàn bi-a
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối