可采

可采
cǎi
khả thái

có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi

    • Trữ lượng khai thác được của mỏ này rất lớn.

  2. tính từ

    có thể khai thác; khả dụng

    • Kế hoạch này khả thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.