Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可采
可采
khả thái
có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi
- 。
Trữ lượng khai thác được của mỏ này rất lớn.
- 貳形tính từ
có thể khai thác; khả dụng
- 。
Kế hoạch này khả thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
可采
Phồn thể可採
khả thái
có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể khai thác được; (khai khoáng) có thể thu hồi
- 。
Trữ lượng khai thác được của mỏ này rất lớn.
- 貳形tính từ
có thể khai thác; khả dụng
- 。
Kế hoạch này khả thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối