可调

可调
tiáo
khả điều

co giãn; đàn hồi; có thể điều chỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    co giãn; đàn hồi; có thể điều chỉnh

    • Cái ghế này có thể điều chỉnh được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.