可蠢

可蠢
chǔn
khả xuẩn

(phương ngữ) ngốc nghếch đến mức khó chịu; ngu ngơ đáng bực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (phương ngữ) ngốc nghếch đến mức khó chịu; ngu ngơ đáng bực

    • Anh ấy thật ngốc.

  2. tính từ

    đáng xấu hổ; ngượng chín mặt

    • Anh ấy đã làm một việc thật đáng xấu hổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.