可叹

可叹
tàn
khả thán

đáng tiếc; đáng than thở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tiếc; đáng than thở

    • Điều này thật đáng tiếc!

  2. tính từ

    đáng tiếc thay; thật đáng buồn

    • Điều này thật đáng buồn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.