可儿

可儿
ér
khả nhi

dễ mến; đáng yêu; người hợp ý

2 nghĩa#38470
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dễ mến; đáng yêu; người hợp ý

    • Cô ấy là một người đáng yêu.

  2. danh từ

    người tài giỏi; người đáng mặt

    • Cô ấy là một người có năng lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.