Tới nội dung chính

可儿

可儿
kěér
khả nhi

dễ mến; đáng yêu; người hợp ý

2 nghĩa#38470
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dễ mến; đáng yêu; người hợp ý

    • 。

      Cô ấy là một người đáng yêu.

  2. 貳名danh từ

    người tài giỏi; người đáng mặt

    • 。

      Cô ấy là một người có năng lực.

可
kě
khả
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu