Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可人
可人
khả nhân
dễ thương; đáng yêu; dễ chịu
4 nghĩa#34615
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ thương; đáng yêu; dễ chịu
- 。
Cô ấy là một cô gái dễ thương.
- 貳名danh từ
dễ mến; đáng yêu; người hợp ý
- 。
Cô ấy là một người đáng yêu.
- 參名danh từ
dễ mến; đáng yêu; người tài giỏi
- 。
Cô ấy là một người tài năng.
- 肆形tính từ
chịu; nhận; bị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ可人
Phồn thể可
khả nhân
dễ thương; đáng yêu; dễ chịu
4 nghĩa#34615
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ thương; đáng yêu; dễ chịu
- 。
Cô ấy là một cô gái dễ thương.
- 貳名danh từ
dễ mến; đáng yêu; người hợp ý
- 。
Cô ấy là một người đáng yêu.
- 參名danh từ
dễ mến; đáng yêu; người tài giỏi
- 。
Cô ấy là một người tài năng.
- 肆形tính từ
chịu; nhận; bị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối