- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
sting
sting
Muỗi đã đốt tôi.
đốt; cắn (của côn trùng)
Muỗi đã cắn tôi.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
sting
sting
Muỗi đã đốt tôi.
đốt; cắn (của côn trùng)
Muỗi đã cắn tôi.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.