叮咛

叮咛
dīngníng
đinh ninh

cảnh cáo; răn đe

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • Mẹ dặn tôi phải về nhà sớm.

  2. động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

  3. động từ

    khuyến khích; khuyến khích cố gắng

  4. động từ

    dặn dò; căn dặn ân cần

    • Mẹ dặn dò tôi phải về nhà sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.