叫春

叫春
jiàochūn
khiếu xuân

(của mèo) gào khi động đực; kêu rên ầm ĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của mèo) gào khi động đực; kêu rên ầm ĩ

    • Mèo đang kêu gọi bạn tình.

  2. động từ

    kêu rên như động dục (thường nói về mèo); rên rỉ khi giao hoan (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.