叫嚷

叫嚷
jiàorǎng
khiếu nhượng

gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    • Anh ấy thích la hét.

  2. động từ

    la hét; kêu la ầm ĩ

    • Anh ấy tức giận la hét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.