叨叨

叨叨
dāodao

lải nhải; lắm lời; ba hoa

2 nghĩa#32188
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lải nhải; lắm lời; ba hoa

    • Cô ấy thích lải nhải không ngừng.

  2. nói lắm; lải nhải; dài dòng

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.