句读

句读
dòu
câu đậu

dấu câu; cách ngắt câu (trong văn bản cổ, trước khi có dấu chấm câu)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dấu câu; cách ngắt câu (trong văn bản cổ, trước khi có dấu chấm câu)

    • Người xưa đọc sách không có dấu câu.

  2. danh từ

    dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)

    • Xin hãy chú ý đến dấu câu.

  3. danh từ

    dấu chấm câu; cách đọc ngắt câu (trong văn cổ)

    • Bài viết này không có dấu câu.

  4. danh từ

    dấu câu; cách ngắt câu (trong văn cổ)

    • Dấu câu của bài viết này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.