Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
/
句号
句号
câu hiệu
dấu chấm (câu)
2 nghĩa#21038
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chấm (câu)
- 。
Vui lòng thêm dấu chấm câu vào cuối câu.
- 貳名danh từ
dấu chấm (câu); dấu chấm hết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ句号
Phồn thể句號
câu hiệu
dấu chấm (câu)
2 nghĩa#21038
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chấm (câu)
- 。
Vui lòng thêm dấu chấm câu vào cuối câu.
- 貳名danh từ
dấu chấm (câu); dấu chấm hết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối