古早

古早
zǎo
cổ tảo

thời xưa; thời cũ (từ Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thời xưa; thời cũ (từ Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.