古字

古字
cổ tự

chữ cổ; cổ tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ cổ; cổ tự

    • Chữ cổ này rất khó viết.

  2. danh từ

    chữ cổ; dạng cổ của chữ Hán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.