Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古人
古人
cổ nhân
người xưa; cổ nhân; tiền nhân
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26465
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người xưa; cổ nhân; tiền nhân
- 。
Người xưa rất có trí tuệ.
- 貳名danh từ
người xưa; cổ nhân
- 參名danh từ
người xưa; cổ nhân; (văn) người đã khuất
- 。
Người xưa nói đúng.
- 肆名danh từ
người cổ đại; cổ nhân (các loài người cổ như Homo erectus hay Homo neanderthalensis)
- 。
Người cổ đại sống trong hang động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
古人
Phồn thể古
cổ nhân
người xưa; cổ nhân; tiền nhân
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26465
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người xưa; cổ nhân; tiền nhân
- 。
Người xưa rất có trí tuệ.
- 貳名danh từ
người xưa; cổ nhân
- 參名danh từ
người xưa; cổ nhân; (văn) người đã khuất
- 。
Người xưa nói đúng.
- 肆名danh từ
người cổ đại; cổ nhân (các loài người cổ như Homo erectus hay Homo neanderthalensis)
- 。
Người cổ đại sống trong hang động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối