古人

古人
rén
cổ nhân

người xưa; cổ nhân; tiền nhân

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26465
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người xưa; cổ nhân; tiền nhân

    • Người xưa rất có trí tuệ.

  2. danh từ

    người xưa; cổ nhân

  3. danh từ

    người xưa; cổ nhân; (văn) người đã khuất

    • Người xưa nói đúng.

  4. danh từ

    người cổ đại; cổ nhân (các loài người cổ như Homo erectus hay Homo neanderthalensis)

    • Người cổ đại sống trong hang động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.