口白

口白
kǒubái
khẩu bạch

lời dẫn chuyện; lời thoại (của người kể)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời dẫn chuyện; lời thoại (của người kể)

    • Người kể chuyện của câu chuyện này là ai?

  2. danh từ

    lời thoại nói (trong kịch/opera); phần đọc không hát

    • Lời thoại trong Kinh kịch rất đặc sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.