口琴

口琴
kǒuqín
khẩu cầm

kèn harmonica; kèn miệng (khẩu cầm)

1 nghĩa#30508
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn harmonica; kèn miệng (khẩu cầm)

    • Anh ấy biết thổi kèn harmonica.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.