口条

口条
kǒutiáo
khẩu điều

lưỡi (bò, lợn,... dùng làm thức ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi (bò, lợn,... dùng làm thức ăn)

    • Lưỡi là một món ăn rất ngon.

  2. danh từ

    lưỡi lợn (thức ăn); (khẩu) khả năng ăn nói; khẩu tài

    • Khả năng ăn nói của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.