叛贼

叛贼
pànzéi
phản tặc

kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu

2 nghĩa#40022
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu

    • Anh ta là một kẻ phản bội.

  2. danh từ

    tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.