叛离

叛离
pàn
phản ly

phản bội; bội phản

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. phản bội; bội phản

  2. phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai

  3. động từ

    phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai

    • Anh ta đã phản bội đất nước của mình.

  4. động từ

    phản bội và rời bỏ; ly khai

    • Anh ta đã phản bội tổ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.